17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 3)

The meeting has been put to Friday as so many people have got the flu.

1411/1620

The meeting has been put _____ to Friday as so many people have got the flu.

up

out

in

back

Giải thích

Đáp án D.

Ta có: put sth back = postpone: dời lại (thời gian), trì hoãn

Các đáp án khác:

A. put up: đưa ra, công bố

B. put out: dập tắt

C. put in: nộp đơn

Dịch: Cuộc họp hoãn đến thứ Sáu do nhiều người bị cảm cúm.