The media's false reporting caused widespread ______ for the public figures involved.
Giải thích
B
A. embarrassing (adj): đáng xấu hổ
B. embarrassment (n): sự xấu hổ
C. embarrassed (adj): xấu hổ
D. embarrassingly (adv): xấu hổ
Sau tính từ (widespread) cần 1 danh từ.
Dịch: Việc phương tiện truyền thông đưa tin sai sự thật đã gây ra sự xấu hổ cho tất cả những người của công chúng có liên quan.