The materials (18) __________.
B
A. các quan chức được thực hiện trên khắp các quốc gia thường xuyên dẫn đến thay đổi chính sách và quy định mới
B. mà học sinh sử dụng trong các lớp này thường bao gồm các hoạt động thực tế và ví dụ thực tế
C. mà các nhà khoa học khám phá qua nghiên cứu thường bao gồm kiến thức bản địa và phương pháp bảo tồn
D. giáo viên thể hiện trong các buổi hội thảo tích cực thúc đẩy các kỹ năng kỹ thuật số và sự tham gia hợp tác
- Ngữ cảnh: Giáo dục về tính bền vững của môi trường cho học sinh trong nhà trường những năm gần đây ® loại A, C vì không liên quan đến bối cảnh giáo dục trong nhà trường
- Phía trước chỗ trống có danh từ “the materials” là chủ ngữ ® còn thiếu vị ngữ của câu
- Xét 2 đáp án còn lại:
B. that students use in these classes often include practical activities and real world examples: cụm từ gồm mệnh đề quan hệ “that students use in these classes” (mà học sinh sử dụng trong các lớp học này) và vị ngữ của mệnh đề chính với động từ chính là “include” chia theo chủ ngữ số nhiều “the materials” ® phù hợp về nghĩa và đúng ngữ pháp
D. teachers demonstrate during workshops actively promotes digital skills and collaborative engagement: cụm từ gồm mệnh đề quan hệ rút gọn “teachers demonstrate during workshops” (mà giáo viên thể hiện trong các buổi hội thảo) và vị ngữ của mệnh đề chính với động từ chính là “promotes” ® chưa hoà hợp với chủ ngữ số nhiều “the materials” ® phù hợp về nghĩa nhưng sai ngữ pháp
® The materialsthat students use in these classes often include practical activities and real-world examples.
Dịch: Các tài liệu mà học sinh sử dụng trong các lớp học này thường bao gồm các hoạt động thực tế và ví dụ thực tiễn.
Chọn B.