The matches are expected to deliver (27) ______ performances as regional talents compete at a high (28) ______.
Giải thích
A. level (n): cấp độ, trình độ.
B. number (n): số lượng (+ danh từ đếm được).
C. range (n): phạm vi.
D. amount (n): khối lượng, lượng (+ danh từ không đếm được).
Ta có cụm từ kết hợp (collocation) quen thuộc trong thể thao hoặc thi đấu: compete at a high level (cạnh tranh/thi đấu ở một trình độ cao).
Chọn A. level
→ ...as regional talents compete at a high level.
Dịch nghĩa: ...khi các tài năng trong khu vực thi đấu ở một trình độ cao.