The man stayed there for two hours and _____ a football match. A. met B. watched C. gave D. looked
Giải thích
B
- Động từ đầu tiên trong câu là “stayed” chia ở thì quá khứ đơn → chủ ngữ của câu thực hiện một chuỗi hành động trong quá khứ → động từ tiếp theo trong chỗ trống chia thì quá khứ đơn.
- “a football match” = một trận bóng đá → chọn động từ “watched” = xem.
Dịch: Người đàn ông ở đó trong hai giờ đồng hồ và xem một trận bóng đá.