Đề thi thử Đánh giá năng lực trường ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2024 có đáp án (Đề 28)

The longer the children waited in the long

30/120

The longer the children waited in the long queue, the more impatiently they became.

the longer.

waited.

the long queue.

impatiently.

Giải thích

Kiến thức về Từ loại

Bổ nghĩa cho động từ liên kết (become, get, seem, appear….) là tính từ.

Sửa: impatiently (adv) => impatient (adj)

Dịch: Những đứa trẻ xếp hàng dài chờ đợi càng lâu, chúng càng trở nên sốt ruột hơn.

Chọn D.