The library is _____ the stadium.
Giải thích
behind
Thông tin: It’s behind the stadium. (Nó ở phía sau sân vận động.)
→ Từ cần điền vào chỗ trống là “behind”.
Dịch nghĩa: Thư viện ở phía sau sân vận động.
behind
Thông tin: It’s behind the stadium. (Nó ở phía sau sân vận động.)
→ Từ cần điền vào chỗ trống là “behind”.
Dịch nghĩa: Thư viện ở phía sau sân vận động.