The latter, for instance, (3) ____________.
Dịch nghĩa:
A. cái mà nhằm mục đích phát triển giao diện não-máy tính để hỗ trợ người bị liệt
B. nhằm mục đích phát triển giao diện não-máy tính để hỗ trợ người bị liệt
C. nhắm tới việc phát triển giao diện não-máy tính để hỗ trợ người bị liệt
D. được nhắm tới để phát triển giao diện não-máy tính để hỗ trợ người bị liệt
The latter, for instance, (3) ____________.
(Ví dụ, cái tên sau [Neuralink], (3) ____________.)
→ A. which aims... - SAI: Việc dùng đại từ quan hệ khiến câu bị thiếu động từ chính (V-main) cho chủ ngữ "The latter".
B. aims to develop brain-computer interfaces to assist people with paralysis - ĐÚNG: Động từ "aims" chia ở hiện tại đơn đóng vai trò động từ chính cho chủ ngữ "The latter".
C. aiming... - SAI: Dạng V-ing không thể đóng vai trò động từ chính trong câu này.
D. is aimed to develop... - SAI: Sai cấu trúc ngữ pháp; ta dùng "aim to do something" hoặc "be aimed at doing something"
→ The latter, for instance, aims to develop brain-computer interfaces to assist people with paralysis.
(Ví dụ, dự án thứ hai hướng đến việc phát triển giao diện não-máy tính để hỗ trợ những người bị liệt.)
Chọn B.