100 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa có đáp án

The kidnapper gave himself up to the authorities.

10/100

The kidnapper gave himself up to the authorities.

surrendered

went up

confided himself

unaccommodated himself

Giải thích

A

give oneself up: đầu thú = surrender: đầu hàng

go up: đi lên

confide oneself: tâm sự

unaccommodate oneself: không thích nghi với

Dịch nghĩa: Kẻ bắt cóc đã đầu thú chính quyền.