The kidnapper gave himself up to the authorities.
Giải thích
A
give oneself up: đầu thú = surrender: đầu hàng
go up: đi lên
confide oneself: tâm sự
unaccommodate oneself: không thích nghi với
Dịch nghĩa: Kẻ bắt cóc đã đầu thú chính quyền.
A
give oneself up: đầu thú = surrender: đầu hàng
go up: đi lên
confide oneself: tâm sự
unaccommodate oneself: không thích nghi với
Dịch nghĩa: Kẻ bắt cóc đã đầu thú chính quyền.