17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

The judge murderer to a lifetime imprisonment.

316/1926

The judge _________ murderer to a lifetime imprisonment.

prosecuted

sentenced

convicted

accused

Giải thích

Chọn đáp án B

- prosecute (v): khởi tố, kiện

+ prosecute sb for sth: khởi tố ai về điều gì

- sentence (v): kết án, tuyên án

+ sentence sb to sth: kết án/ tuyên án ai....

- convict (v): kết tội, tuyên bố có tội

+ convict sb of sth: tuyên bó ai có tội ....

- accuse (v): kết tội, buộc tội

+ accuse sb of sth: buộc tội ai....

Dịch: Quan tòa tuyên án kẻ giết người tù chung thân.