100 câu trắc nghiệm Từ đồng nghĩa cơ bản (P4)

The journalist refused to disclose the sourse of his information

4/20

The journalist refused to disclose the sourse of his information.

open

reveal

shut

conceal

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

disclose (v): tiết lộ

Xét các đáp án:

A. open (v): mở

B. reveal (v): tiết lộ

C. shut (v): đóng

D. conceal (v): che giấu

→ disclose = reveal

Dịch: Nhà báo từ chối tiết lộ nguồn thông tin mình có được.