The jacket I bought is too small, so I’m going to _____ it back to the shop. A. take B. bring C. carry D. give
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. take (v): lấy
B. bring (v): mang lại
C. carry (v): mang theo
D. give (v): đưa
Cụm từ: “take sth back”: trả lại
The jacket I bought is too small, so I’m going to take it back to the shop.
(Cái áo khoác tôi mua nhỏ quá, nên tôi định đem trả lại cửa hàng.)
Chọn A