The government seemed ________ when he heard that someone was blocking
Giải thích
Đáp án A
Phương pháp giải: Từ loại
Giải chi tiết: Động từ liên kết / hệ từ (link verbs): seem, get, become, taste,… + tính từ => cần điền tính từ vào chỗ trống.
A. angry (adj): tức giận
B. angrily (adv): một cách giận dữ
C. anger (n): sự tức giận, cơn giận
D. angries => không tồn tại dạng này
Tạm dịch: Chính phủ có vẻ tức giận khi nghe tin rằng một vài người đã ăn chặn tiền quyên góp ủng hộ vùng bị lũ lụt ở miền Trung Việt Nam.