100 câu trắc nghiệm Từ trái nghĩa nâng cao (P1)

The government is not prepared to tolerate this situation any longer

12/20

The government is not prepared to tolerate this situation any longer.

look down on

put up with

take away from

give on to

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ đồng nghĩa

tolerate (v): chịu đựng

Xét các đáp án:

A. look down on: khinh thường

B. put up with: chịu đựng

C. take away from: làm giảm uy tín, giảm giá trị           

D. give on to: có tầm nhìn cái gì

→ tolerate = put up with

Dịch: Chính phủ không sẵn sàng để chịu đựng tình trạng này nữa.