The firefighters’ single-minded devotion to the rescue of the victims of the fire was
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
Vị trí cần điền đứng sau động từ “to be” nên cần một tính từ
Xét các đáp án:
A. respecting: động từ dạng V-ing của động từ “respect” (v): tôn trọng, ngưỡng mộ
B. respective (adj): tương ứng
C. respectful (adj): tỏ ra, thể hiện sự tôn kính, ngưỡng mộ
D. respectable (adj): đáng ngưỡng mộ, đáng tôn trọng
Dựa vào nghĩa câu, chọn D.
Dịch: Sự tận tâm tận tâm của lực lượng cứu hỏa trong việc giải cứu các nạn nhân của vụ cháy thật đáng ngưỡng mộ.