The fields of rice look very (24)_____.
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. beautify (v): làm đẹp
B. beauty (n): vẻ đẹp
C. beautiful (adj): đẹp
D. beautifully (adv): một cách đẹp đẽ
Động từ look ở đây là linking verb (động từ liên kết), nên bổ nghĩa bằng tính từ để mô tả chủ ngữ “fields of rice”.
Chọn C.
Dịch: Những cánh đồng lúa trông rất đẹp.