The fair will occupy several prominent venues across the capital, presenting visitors with an impressive (26) ____________ of merchandise categories including textiles, handicrafts, agricultu
Giải thích
A. amount (n): khối lượng, số lượng (+ danh từ không đếm được).
B. range (n): phạm vi, sự đa dạng, một loạt.
C. proportion (n): tỷ lệ, phần.
D. abundance (n): sự phong phú, thừa thãi (thường dùng an abundance of).
Ta có cụm kết hợp từ cố định (collocation): a wide/impressive range of + N (số nhiều) (một loạt các... / sự đa dạng ấn tượng của các...). Phía sau là cụm danh từ đếm được số nhiều “merchandise categories” (các danh mục hàng hóa).
Chọn B. range
→ ...presenting visitors with an impressive range of merchandise categories...
Dịch nghĩa: ...mang đến cho khách tham quan một loạt các danh mục hàng hóa đa dạng và ấn tượng...