The exhibition also includes interactive displays (4) ____________ by experienced curators and conservation experts.
A. organizing: hiện tại phân từ (V-ing), dùng cho dạng chủ động.
B. organized: quá khứ phân từ (V-ed/V3), dùng cho dạng bị động.
C. organize: động từ nguyên mẫu.
D. to organise: động từ nguyên thể có “to”.
Rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động. Chủ ngữ là “interactive displays” (các khu vực trưng bày tương tác) và hành động là “organize” (tổ chức). Các khu vực trưng bày không thể tự tổ chức mà “được tổ chức” bởi các chuyên gia (có “by experienced curators...”). Mệnh đề đầy đủ: which are organized. Khi rút gọn, ta bỏ đại từ quan hệ và động từ to be, chỉ giữ lại quá khứ phân từ (V3/ed).
Chọn B. organized
→ The exhibition also includes interactive displays organized by experienced curators and conservation experts.
Dịch nghĩa: Buổi triển lãm cũng bao gồm các khu vực trưng bày tương tác được tổ chức bởi các giám tuyển giàu kinh nghiệm và các chuyên gia bảo tồn.