The evidence against other sources to decide if it is reliable.
Giải thích
Đáp án. C
Giải thích: Chủ ngữ the evidence là đối tượng của hành động check (kiểm tra) nên động từ ở thể bị động.
Dịch nghĩa: Bằng chứng cần được kiểm tra dựa vào nguồn thông tin khác để quyết định xem nó có đáng tin cậy hay không.