The event raised more than $950 to help support school programs and provide _______.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. scholar /ˈskɒlə(r)/, /ˈskɑːlər/ (n): học giả
B. scholarly /ˈskɒləli/, /ˈskɑːlərli/ (adj): có tính chất học thuật
C. scholarship /ˈskɒləʃɪp/, /ˈskɑːlərʃɪp/ (n): học bổng
D. scholastic /skəˈlæstɪk/ (adj): liên quan đến trường học, giáo dục
Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘provide’. Chọn C.
Dịch: Sự kiện đã gây quỹ được hơn 950 đô để hỗ trợ cho các chương trình học và cung cấp các suất học bổng.