The event brings together representatives of over 120 environmentally conscious travel agencies and NGOs, many of (7) ____________ have introduced successful sustainable tourism models across
A. that: đại từ quan hệ (không đứng sau dấu phẩy hoặc giới từ).
B. who: đại từ quan hệ chỉ người (làm chủ ngữ, không đứng sau giới từ).
C. whom: đại từ quan hệ chỉ người (đứng sau giới từ).
D. which: đại từ quan hệ chỉ vật/sự việc (đứng sau giới từ).
Phía trước khoảng trống là giới từ "of" trong cụm "many of", do đó ta chỉ có thể dùng "whom" (nếu thay thế cho người) hoặc "which" (nếu thay thế cho vật/tổ chức).
Cụm danh từ đứng ngay trước là "travel agencies and NGOs" (các đại lý du lịch và tổ chức phi chính phủ). Trong ngữ cảnh "áp dụng/giới thiệu các mô hình du lịch bền vững", chủ thể thực hiện hành động này chính là các tổ chức/doanh nghiệp. Do đó, ta dùng "which" để thay thế cho các tổ chức này.
Chọn D. which
→ ...travel agencies and NGOs, many of which have introduced successful sustainable tourism models...
Dịch nghĩa: ...các đại lý du lịch và tổ chức phi chính phủ, nhiều tổ chức trong số đó đã áp dụng thành công các mô hình du lịch bền vững...