The ethnic minorities in Vietnam have kept their traditional festivals and ________ for many generations.
Giải thích
beliefs
Vị trí cần điền là một danh từ số nhiều vì sau từ “their” và liên kết với “festivals” theo cấu trúc song song.
believe (v): tin tưởng
belief (n): niềm tin, tín ngưỡng
beliefs (plu.n): những niềm tin, tín ngưỡng
Danh từ cần điền ở dạng số nhiều, nên chọn ‘beliefs’.
Dịch: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam đã gìn giữ những lễ hội và tín ngưỡng truyền thống của họ qua nhiều thế hệ.