_______ the email - supposedly from Boyd's Bank - to be genuine, she was tricked into disclosing her credit card details.

13/50

_______ the email - supposedly from Boyd's Bank - to be genuine, she was tricked into disclosing her credit card details.

Believe

Being believed

To believe

Believing

Giải thích

Đáp án: D

Kiến thức : Rút gọn mệnh đề trạng ngữ đồng chủ ngữ

Giải thích :

Khi chủ ngữ của 2 mệnh đề là một, có thể rút gọn chủ ngữ mệnh đề trước bằng :

V-ing nếu mang nghĩa chủ động/PII nếu mang nghĩa bị động

Tạm dịch: Tin rằng email được cho là đến từ ngân hàng Boyd's là thật, cô ấy bị lừa phải tiết lộ thông tin

thẻ ngân hàng.

Genuine /'dʒenjuɪn/: thật, xác thực

Be tricked into Ving: bị lừa phải làm gì