17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

The dressed woman in the advertisement has a posed smile on her face.

1690/1926

The _______________ dressed woman in the advertisement has a posed smile on her face.

stylish

stylishly

stylistic

stylistically

Giải thích

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích:

A. stylish (adj): diện B. stylishly (adv): một cách ăn diện 

C. stylistic (adj): thuộc văn phong D. stylistically (adv): theo văn phong 

Trước tính từ “dressed” ta cần một trạng từ để bổ nghĩa. 

=> stylishly- dressed (adj): ăn mặc có phong cách/ thời thượng 

Tạm dịch: Người phụ nữ ăn mặc có phong cách trong quảng cáo nở một nụ cười. 

Chọn B