The doctor’s records must be kept thorough and neatly so as to insure good book – keeping.
Giải thích
Kiến thức:Tính từvà cấu trúcsongsong
Giải thích:Cấutrúckeep+something+adj
Haitừđược nốivớinhaubằng “and”phảicùngtừloại
thorough(a)=>neatly(adv)phảisửathành“neat”
Tạmdịch: Nhữngđơnkhám củabácsĩ phải đượcgiữgìncẩnthận và gọngàngđểđảmbảođượckiểm kê tốt.
Đápán: B