Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 4

The doctor said that the old woman had passed away peacefully in her sleep.

27/50

The doctor said that the old woman had passed away peacefully in her sleep.     

existed.

breathed.

died.

dreamt.

Giải thích

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- pass away /pɑːs əˈweɪ/, /pæs əˈweɪ/ (phr. v): qua đời (cách nói giảm nói tránh thay cho ‘die’)

A. exist /ɪɡˈzɪst/ (v): tồn tại

B. breathe /briːð/ (v): hít thở

C. die /daɪ/ (v): chết đi

D. dream /driːm/ (v): mơ

→ pass away = die. Chọn C.

Dịch: Bác sĩ nói rằng bà lão đã ra đi thanh thản trong giấc ngủ.