The doctor said that the old woman had passed away peacefully in her sleep.
Giải thích
Kiến thức về từ đồng nghĩa
- pass away /pɑːs əˈweɪ/, /pæs əˈweɪ/ (phr. v): qua đời (cách nói giảm nói tránh thay cho ‘die’)
A. exist /ɪɡˈzɪst/ (v): tồn tại
B. breathe /briːð/ (v): hít thở
C. die /daɪ/ (v): chết đi
D. dream /driːm/ (v): mơ
→ pass away = die. Chọn C.
Dịch: Bác sĩ nói rằng bà lão đã ra đi thanh thản trong giấc ngủ.