The doctor advised him to stop (smoke/to smoke /smoked/ smoking).
Giải thích
Đáp án đúng: smoking
Hướng dẫn giải:
Stop + to V: dừng tạm thời để làm gì
Stop + Ving: dừng hẳn để làm gì
Dịch: Bác sĩ đã khuyên anh ấy dừng việc hút thuốc.
Đáp án đúng: smoking
Hướng dẫn giải:
Stop + to V: dừng tạm thời để làm gì
Stop + Ving: dừng hẳn để làm gì
Dịch: Bác sĩ đã khuyên anh ấy dừng việc hút thuốc.