The company empowered her to declare their support for the new event. As a matter
Giải thích
Đáp án : C
Dịch câu: Công ti …. cho cô ấy tuyên bố sự ủng hộ cho sự kiện mới. Thực ra mà nói, cô ấy có quyền làm cái cô ấy muốn hơn bất kì lúc nào.
Forbade(v) ngăn cấm
Authorize(v) ủy quyền
Order(v) ra lệnh
Ta có thể đoán nghĩa chỗ trống để chọn C
empower= authorize (v) trao quyền, ủy quyền