The company allows some customers to buy goods on and pay for them later.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
card (n): thẻcheque (n): séc
credit (n): tín dụngcash (n): tiền mặt
on credit: bằng tín dụng
Tạm dịch: Công ty cho phép một số khách hàng mua hàng hóa bằng tín dụng và trả tiền cho họ sau.
Chọn C