Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 2. Vocabulary có đáp án

The club members hope to raise / rise people's awareness of environmental protection.

13/14

The club members hope to raise / rise people's awareness of environmental protection.

0/3000 ký tự
Giải thích

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

raise something: nâng cao cái gì

rise (v): mọc lên, tăng lên (phía sau không có tân ngữ)

Chọn “raise”.

Dịch: Các thành viên câu lạc bộ hy vọng có thể nâng cao nhận thức của mọi người về bảo vệ môi trường.