The city aims to reduce air pollution and improve environmental (9) ____________.
Giải thích
A. protect (v): bảo vệ.
B. protective (adj): có tính bảo vệ.
C. protector (n): người/vật bảo vệ.
D. protection (n): sự bảo vệ.
Đứng sau tính từ "environmental" (thuộc về môi trường) cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ.
Ta có cụm từ phổ biến: environmental protection (sự bảo vệ môi trường).
Chọn D. protection
→ The city aims to reduce air pollution and improve environmental protection.
Dịch nghĩa: Thành phố hướng tới mục tiêu giảm thiểu ô nhiễm không khí và cải thiện công tác bảo vệ môi trường.