The charity is ________ a campaign to raise awareness about the ecological role of endangered species in Southeast Asia.
Giải thích
A. setting off: khởi hành (chuyến đi), làm nổ (bom), kích hoạt (chuông báo động)
B. bringing about: gây ra, đem lại.
C. embarking on: bắt đầu
D. take somebody aback: làm ai ngạc nhiên (thường dùng thể bị động: be taken aback by somebody)
Ta có cụm từ: embark on a campaign: bắt đầu / khởi động chiến dịch
" Chọn C
Dịch:
The charity is embarking on a campaign to raise awareness about the ecological role of endangered species in Southeast Asia. (Tổ chức từ thiện đang khởi động một chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về vai trò sinh thái của các loài nguy cấp ở Đông Nam Á.)