The change in population distribution was barely noticeable to the demographers conducting the study. A. often B. hardly C. never D. softly
Giải thích
A
barely = hardly: hiếm khi
often: thông thường
never: không bao giờ
softly: một cách mềm mại
=> barely >< often
=> Chọn A
Câu này dịch như sau: Sự thay đổi về phân bố dân cư hiếm khi đáng chú ý đối với các nhà nhân khẩu học người mà tiến hành nghiên cứu này.