The _____ carefully examined the patient's medical history before performing an operation.
Giải thích
physician
- Thuật ngữ chuyên ngành: “medical history” = tiền sử bệnh
- Trước chỗ trống là mạo từ “the”, sau đó là cụm động từ “carefully examined...” = kiểm tra kỹ lưỡng... → chỗ trống cần mọt danh từ để nói về người có khả năng kiểm tra bệnh án → bác sĩ → chọn “physician”
Dịch: Bác sĩ đã kiểm tra kỹ lưỡng tiền sử bệnh của bệnh nhân trước khi thực hiện phẫu thuật.