The bus should be at this bus stop any minute now
Giải thích
Dịch: Xe buýt sẽ đến trạm xe buýt này sớm.
A. Xe buýt vẫn chưa đến trạm xe buýt này.
=> Sai. Ở đây không thể hiện được ý về việc chiếc xe sắp tới.
B. Xe buýt dự kiến sẽ đến trạm xe buýt này trong một phút nữa.
=> Sai. Thông tin cụ thể "trong một phút nữa" là không căn cứ.
C. Chúng tôi biết rằng xe buýt luôn ở trạm xe buýt này sớm.
=> Sai về nghĩa.
D. Dự kiến xe buýt sẽ sớm đến trạm xe buýt này.
=> Đáp án đúng. Ta có "should be = be expected to"
Chọn D.