25 đề thi thử Tiếng Anh chuẩn cấu trúc bộ giáo dục có lời giải chi tiết(p14)

The bread has become stale and I cannot swallow it. gone off

23/50

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The bread has become stale and I cannot swallow it

gone away

gone down

gone up

gone off

Giải thích

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

stale (adj): ôi, không tươi (thường dùng cho đồ ăn, bánh mì, bánh ngọt)

Xét các đáp án:

A. go away: rời đi

B. go down: giảm xuống

C. go up: tăng lên

D. go off: hỏng, không còn tươi (thức ăn)

→ stale = go off

Dịch: Bánh mì đã trở nên ôi thiu và tôi không thể nuốt được nó.