The boy delayed _______ the classroom despite being late.
Giải thích
Kiến thức về cụm từ, từ vựng
A. arriving at: đến
B. entering: bước vào
C. joining at: tham gia
D. reaching: đạt tới, đi tới
Chọn B.
Dịch: Cậu bé trì hoãn việc bước vào lớp dù đã muộn giờ.