The bathroom is downstairs (31) ________ the kitchen, and there is a living room (32) ________ there is a lovely old fireplace.
Giải thích
A. where: nơi mà (trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn)
B. which: cái mà (thay thế cho vật)
C. who: người mà (thay thế cho người)
D. that: người mà/vật mà
Từ cần điền đứng sau danh từ chỉ nơi chốn “living room” (phòng khách) và đóng vai trò thay thế cho nơi chốn đó trong mệnh đề quan hệ phía sau.
→ ...and there is a living room where there is a lovely old fireplace.
Dịch nghĩa: ...và có một phòng khách nơi có một chiếc lò sưởi cũ tuyệt đẹp.
Chọn A.