The author has rarely written anything that was not a best-selling
Giải thích
Đáp án B
“best-selling” -> “best-seller”
“best-selling” (tính từ): bán được nhiều, bán chạy
“best-seller”: cuốn sách bán chạy nhất
Đáp án B
“best-selling” -> “best-seller”
“best-selling” (tính từ): bán được nhiều, bán chạy
“best-seller”: cuốn sách bán chạy nhất