The auditor examined _______ transaction recorded in the financial ledger to ensure total compliance. A. every B. many C. some D. all
Giải thích
A
A. every + N số ít: mọi, tất cả
B. many + N số nhiều: nhiều
C. some + N số nhiều/không đếm được: một vài
D. all + N số nhiều/không đếm được: tất cả (dùng cho 3 người/vật trở lên)
Ta có: ‘transaction’ (giao dịch) là danh từ số ít.
Chọn A. every
→ The auditor examined every transaction recorded in the financial ledger to ensure total compliance.
Dịch: Kiểm toán viên đã kiểm tra mọi giao dịch được ghi lại trong sổ cái tài chính để đảm bảo sự tuân thủ tuyệt đối.