✔ The attached application cover sheets, (27) _____ the presentation format.
Giải thích
Nhìn vào câu, ta thấy sau dấu phẩy là 1 cụm phân từ với V-ing dùng để bổ nghĩa cho cụm danh từ “cover sheets” đứng trước dấu phẩy. Ta cần xét nghĩa các từ đã cho để chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu.
A. handling: xử lý
B. indicating: cho biết, chỉ ra, nêu rõ
C. adjusting: điều chỉnh
D. improving: cải thiện
Dựa vào ngữ cảnh, chọn B.
→ The attached application cover sheets,indicating the presentation format.
Dịch nghĩa:Bìa đơn đăng ký đính kèm, trong đó nêu rõ hình thức trình bày.