The architecture of corporate knowledge ecosystems has been fundamentally reimagined as organizations actively (7) ____________ the necessity of cultivating adaptive expertise to navigate vol
Giải thích
A. assimilate (v): đồng hóa, tiêu hóa (kiến thức).
B. estimate (v): ước tính, ước lượng.
C. internalize (v): tiếp thu, nội tâm hóa.
D. embrace (v): đón nhận, nhiệt tình chấp nhận (một ý tưởng, sự thay đổi).
Ngữ cảnh: Trong kỷ nguyên mới, các tổ chức chủ động "đón nhận/chấp nhận" sự cần thiết của việc trau dồi chuyên môn để thích ứng. Ta có sự kết hợp từ phổ biến: embrace the necessity (đón nhận sự cần thiết).
Chọn D. embrace
→ ...organizations actively embrace the necessity of cultivating adaptive expertise to navigate volatile market landscapes.
Dịch nghĩa: ...các tổ chức chủ động đón nhận sự cần thiết của việc trau dồi chuyên môn thích ứng để điều hướng các bối cảnh thị trường đầy biến động.