The announcement, made by the General Secretary of the Vietnam Volleyball Federation, highlighted the province’s (26) ______ to organise large-scale sporting events.
Giải thích
A. possibility (n): khả năng (một sự việc có thể xảy ra hay không).
B. competence (n): năng lực, sự thành thạo (thường nói về chuyên môn).
C. capability (n): năng lực, khả năng (thực hiện một việc gì đó).
D. aptitude (n): năng khiếu.
Ta có cụm từ: have the capability to do something (có khả năng/năng lực để làm việc gì). Ở đây đang nói đến năng lực tổ chức sự kiện quy mô lớn của tỉnh Ninh Bình.
Chọn C. capability
→ ...highlighted the province’s capability to organise large-scale sporting events.
Dịch nghĩa: ...đã nhấn mạnh năng lực tổ chức các sự kiện thể thao quy mô lớn của tỉnh.