The actress was very _______ dressed in the outfit, turning heads with her designer gown and sparkling accessories. A. expense. B. expenses. C. expensive. D. expensively.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. expense /ɪkˈspens/ (n): chi phí
B. expenses /ɪkˈspensɪz/ (n): chi phí – số nhiều
C. expensive /ɪkˈspensɪv/ (adj): đắt đỏ
D. expensively /ɪkˈspensɪvli/ (adv): một cách đắt đỏ
Chỗ trống cần một trạng từ đi trước và bổ nghĩa cho động từ ‘dressed’.
Chọn D.
Dịch: Nữ diễn viên đã diện bộ trang phục rất đắt tiền, thu hút mọi ánh nhìn với chiếc váy thiết kế riêng và những phụ kiện lấp lánh.