15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

The activists were accused of contaminating the minds of our young people. A. providing healthy ideas B. nurturing C. harming

1972/5750

The activists were accused of contaminating the minds of our young people.

providing healthy ideas

nurturing

harming

keeping in the dark

Giải thích

Đáp án C

comtaminate = pollute: làm ô nhiễm/ tiêm nhiễm

providing healthy ideas: cung cấp ý tưởng lành mạnh

nurturing: nuôi dưỡng

harming: làm hại/ gây hại

keeping in the dark: mù tịt thông tin

Câu này dịch như sau: Các nhà hoạt động bị buộc tội tiêm nhiễm vào đầu óc giới trẻ những ý nghĩ không tốt.

=>Comtaminate = harming