The (9) ____________ of penguins in the Southern Hemisphere is declining rapidly.
Giải thích
A. volume (n): thể tích, âm lượng.
B. amount (n): số lượng, khối lượng (dùng trước danh từ không đếm được).
C. number (n): số lượng (dùng trước danh từ đếm được số nhiều).
D. level (n): mức độ, cấp độ.
Phía sau khoảng trống là giới từ “of” và danh từ đếm được số nhiều “penguins” (những con chim cánh cụt). Cấu trúc đúng là The number of + N (đếm được số nhiều): Số lượng những...
Chọn C. number
→ The number of penguins in the Southern Hemisphere is declining rapidly.
Dịch nghĩa: Số lượng chim cánh cụt ở Nam Bán cầu đang suy giảm nhanh chóng.