The (30) ________ penguin is the Emperor penguin.
Giải thích
A. more large: (sai cấu trúc so sánh nhất của tính từ ngắn)
B. most large: (sai cấu trúc so sánh nhất của tính từ ngắn)
C. larger: lớn hơn (so sánh hơn)
D. largest: lớn nhất (so sánh nhất)
Phía trước có mạo từ “The”, dấu hiệu của cấu trúc so sánh nhất. Với tính từ ngắn “large”, ta thêm đuôi “-est” để tạo thành dạng so sánh nhất.
→ The largest penguin is the Emperor penguin.
Dịch nghĩa: Loại chim cánh cụt lớn nhất là chim cánh cụt Hoàng đế.
Chọn D.