The 21st century has already seen considerable ___________ in computer technology. A. progress B. progressing C. progresses D. process
Giải thích
Đáp án đúng là A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. progress (n): sự tiến bộ
B. progressing (V_ing): đang tiến bộ
C. progresses (V_es): tiến bộ (không có dạng số nhiều của danh từ progress vì nó là danh từ không đếm được)
D. process (n): quá trình
Dịch nghĩa: Thế kỉ 21 đã thấy sự tiến bộ đáng kể về công nghệ máy tính