4 bài tập Tính bán kính đáy, đường cao, diện tích, thể tích của hình trụ (có lời giải)

Thay dấu “?”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau:

1/4

Thay dấu “\[?\]”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau:

Hình trụ

Bán kính đáy

(cm)

Chiều cao

(cm)

Diện tích xung quanh (cm2)

Diện tích toàn phần (cm2)

Thể tích

(cm3)

Thay dấu “?”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

\[3\]

\[7\]

\[?\]

\[?\]

\[?\]

\[4\]

\[?\]

\[20\pi \]

\[?\]

\[?\]

\[?\]

\[8\]

\[?\]

\[18\pi \]

\[?\]

\[?\]

\[5\]

\[?\]

\[?\]

\[150\pi \]

0/3000 ký tự
Giải thích

· Với \[r = 3,h = 7\]

\[{S_{xq}} = 2\pi rh = 42\pi \left( {c{m^2}} \right)\]

\[{S_{tp}} = 2\pi r\left( {h + r} \right) = 60\pi \left( {c{m^2}} \right)\]

\[V = \pi {r^2}h = 63\pi \left( {c{m^3}} \right)\]

· Với \[r = 3,{S_{xq}} = 20\pi \left( {c{m^2}} \right)\]

\[{S_{xq}} = 2\pi rh \Rightarrow h = \frac{{{S_{xq}}}}{{2\pi r}} = 2,5\left( {cm} \right)\]

\[{S_{tp}} = 2\pi r\left( {h + r} \right) = 52\pi \left( {c{m^2}} \right)\]

\[V = \pi {r^2}h = 40\pi \left( {c{m^3}} \right)\]

· Với \[h = 8,{S_{xq}} = 18\pi \left( {c{m^2}} \right)\]

\[\begin{array}{l}{S_{tp}} = 2\pi r\left( {h + r} \right)\\18\pi  = 2\pi r\left( {h + r} \right)\\{r^2} + 8r - 9 = 0\\ \Rightarrow r = 1\end{array}\]

\[{S_{xq}} = 2\pi rh = 16\pi \left( {c{m^2}} \right)\]

\[V = \pi {r^2}h = 8\pi \left( {c{m^3}} \right)\]

· Với \[h = 5,V = 150\pi \]

\[V = \pi {r^2}h \Rightarrow h = \frac{V}{{\pi {r^2}}} = \frac{{150\pi }}{{25\pi }} = 6\left( {cm} \right)\]

\[{S_{xq}} = 2\pi rh = 60\pi \left( {c{m^2}} \right)\]

\[{S_{tp}} = 2\pi r\left( {h + r} \right) = 110\pi \left( {c{m^2}} \right)\]